Nghĩa của từ "make a profit" trong tiếng Việt

"make a profit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a profit

US /meɪk ə ˈprɑː.fɪt/
UK /meɪk ə ˈprɒf.ɪt/
"make a profit" picture

Cụm từ

có lãi, thu lợi nhuận

to earn more money than it costs to run a business or perform an activity

Ví dụ:
The company managed to make a profit in its first year.
Công ty đã xoay xở để có lãi ngay trong năm đầu tiên.
If we sell the house now, we won't make a profit.
Nếu chúng ta bán nhà bây giờ, chúng ta sẽ không có lãi.